Mô tả
Sắt hộp 50×100 (hay thép hộp 50×100) là loại thép có tiết diện hình chữ nhật với kích thước cạnh là 50mm và 100mm. Điểm đặc biệt làm nên giá trị của sắt hộp 50×100 mạ kẽm chính là lớp phủ kẽm trên bề mặt. Lớp mạ này đóng vai trò như một “chiếc áo giáp” bảo vệ lõi thép bên trong khỏi các tác nhân gây ăn mòn từ môi trường như độ ẩm, hóa chất, hay điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Đặc điểm thép hộp 50x100mm
Khi lựa chọn sắt hộp 50×100 mạ kẽm, bạn cần quan tâm đến các thông số sau:
-
Kích thước: 50mm x 100mm.
-
Độ dày thành ống: 1.1ly đến 3ly
-
Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6m, 9m, hoặc 12m.
-
Tiêu chuẩn sản xuất: Các tiêu chuẩn phổ biến bao gồm TCVN (Việt Nam), ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản). Việc sản xuất theo tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng đồng đều cho sản phẩm.

Giá sắt hộp 50×100 mm
|
Độ dày |
Hoa Sen |
Hòa Phát |
Đông Á |
Nguyễn Minh |
Vina One |
|
1 li 1 |
245.280 |
277.000 |
233.600 |
230.680 |
224.840 |
|
1 li 2 |
268.800 |
297.000 |
256.000 |
252.800 |
246.400 |
|
1 li 3 |
288.960 |
299.920 |
275.200 |
271.760 |
264.880 |
|
1 li 4 |
309.120 |
322.740 |
294.400 |
290.720 |
283.360 |
|
1 li 5 |
332.640 |
322.740 |
316.800 |
312.840 |
304.920 |
|
1 li 7 |
378.000 |
366.750 |
360.000 |
355.500 |
346.500 |
|
1 li 8 |
394.800 |
383.050 |
376.000 |
371.300 |
361.900 |
|
2 li 0 |
459.312 |
445.642 |
437.440 |
431.972 |
421.036 |
|
2 li 5 |
565.656 |
548.821 |
538.720 |
531.986 |
518.518 |
|
3 li 0 |
672.000 |
652.000 |
640.000 |
632.000 |
616.000 |
Liên hệ ngay Siêu thị vật tư để được tư vấn và báo giá chi tiết nhất cho từng đơn hàng





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.