Mô tả
La thép là gì?
La thép (steel flat bar) có nghĩa là thanh thép phẳng, là một loại thép hình chữ nhật được cán nóng hoặc cán nguội. Không chỉ các công trình hiện đại như hiện này mà các lĩnh vực như cơ khí, đóng tàu, chế tạo máy,… thép la đang được ứng dụng rất nhiều vì nó có độ bền cao, chịu lực tốt, có khả năng uốn cong linh hoạt. Thế nhưng hầu như rất ít thông tin về loại thép này, khiến cho người tiêu dùng không có cơ sở và khó khăn hơn trong việc lựa chọn. Siêu thị vật tư xin cung cấp một số thông tin về thép la hy vọng hỗ trợ bạn trong quá trình lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Mục lục
- Có bao nhiêu loại la thép – đặc điểm của la thép
- Giá thành của thép la
- Địa chỉ cung cấp thép la uy tín
Có bao nhiêu loại la thép- đặc điểm của la thép
Phân loại la thép
Thành phần chính của thép la bao gồm:
- Sắt (Fe): là thành phần chính, chiếm từ 98% đến 99% trọng lượng thép la. Sắt quyết định tính chất cơ bản của thép la như độ cứng, độ bền, độ dẻo dai, v.v.
- Cacbon (C): là thành phần quan trọng thứ hai, quyết định tính chất cơ lý của thép la. Hàm lượng cacbon càng cao, thép la càng cứng và càng giòn.
- Mangan (Mn): giúp tăng độ bền, độ dẻo dai và khả năng chống mài mòn của thép la.
- Silic (Si): giúp tăng độ cứng, độ bền và khả năng chịu nhiệt của thép la.
- Lưu huỳnh (S) và Phốt pho (P): là tạp chất, làm giảm độ dẻo dai và khả năng hàn của thép la.
Ngoài ra, thép la có thể chứa thêm các nguyên tố khác như:
- Crôm (Cr): giúp tăng độ cứng, độ bền và khả năng chống ăn mòn của thép la.
- Niken (Ni): giúp tăng độ dẻo dai, độ bền và khả năng chống ăn mòn của thép la.
- Molybden (Mo): giúp tăng độ cứng, độ bền và khả năng chịu nhiệt của thép la.
Tỷ lệ các nguyên tố trong thép la được quy định trong các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN, v.v. Tỷ lệ này ảnh hưởng đến tính chất và ứng dụng của thép la.
Phần lớn mọi người đều nghĩ tất cả các loại thép la là như nhau nhưng thực chất dựa vào thành phần cấu tạo la thép được chia làm 2 loại là thép la dẻo và thép cứng
Thép la dẻo
Là loại la thép có hàm lượng cacbon thấp (khoảng 0,2%) nên có độ dẻo dai cao, dễ dàng uốn cong thích hợp cho các ứng dụng chịu tải trọng va đập. Thường được ứng dụng trong gia công đồ nội thất, bàn ghế, lan can,…

Thép la cứng
Là thép la có hàm lượng cacbon cao (khoảng 0,15%) nên có độ cứng cao, thích hợp cho các ứng dụng chịu tải trọng tĩnh xây dựng nhà cửa, kết cấu trụ, hay công nghiệp đóng tàu
Bên cạnh đó dựa vào hình thức thép la được phân thành 3 loại:
- Thép la đen: là sản phẩm được làm ngượi bằng nước sau khi cán mỏng.
- Thép la mạ kẽm điện phân: là sản phẩm được phun một lớp kẽm mạ trực tiếp lên bề mặt, lớp mạ có độ bám dính cao giúp chống ăn mòn và rỉ sét trong quá trình sử dụng và đặc biệt sản phẩm còn có tính thẩm mỹ cao hơn thép la đen.
- Thép la mạ kẽm nhúng nóng: so với 2 loại còn lại, thép la mạ kẽm nhúng nóng trải qua nhiều công đoạn sản xuất hơn, Cũng chính vì thế mà sản phẩm có tuổi thọ cũng như giá thành cao hơn. Lớp kẽm được mạ nhúng nóng thông qua phản ứng oxi hóa tạo thành lớp kẽm bền vừng bám trên thanh la.
Đặc điểm của la thép
Nhìn vào bảng thành phần của thép la ta có thể thấy được điểm nổi bật của thép la chính là khả năng chịu lực tuyệt vời. Với tỷ lệ sắt cao trong thành phần thì mức độ di chuyển nguyên tử sắt trong cấu trúc tinh thể là thấp, cho độ bền kéo đứt lên tới 310 N/mm2, giới hạn chảy lên tới 210 N/mm2 và độ dãn tương đối đạt mức 32%. Cùng với khả năng uốn linh hoạt nhờ vào tỷ lệ các hợp chất có trong thành phần. Thép la sau khi được mạ kẽm còn tăng tính chống chịu được với môi trường khắc nghiệt và tính thẩm mỹ.

Kích thước cơ bản của la thép
| Trọng lượng thép la (kg/m) | ||||||||||
| Quy cách(mm) | Độ dày (mm) | Dung sai(%) | ||||||||
| 1.7 | 2.0 | 2.2 | 2.5 | 3.0 | 4.0 | 5.0 | 6.0 | 8.0 | ||
| 14 | 0.19 | 0.22 | 0.24 | 0.27 | 0.33 | 0.40 | ±5 | |||
| 16 | 0.27 | 0.31 | 0.37 | 0.50 | ±5 | |||||
| 18 | 0.31 | 0.35 | 0.42 | 0.56 | ±5 | |||||
| 20 | 0.34 | 0.39 | 0.47 | 0.63 | ±5 | |||||
| 25 | 0.36 | 0.40 | 0.49 | 0.58 | 0.78 | 0.98 | 1.17 | ±5 | ||
| 30 | 0.44 | 0.48 | 0.59 | 0.70 | 0.94 | 1.17 | 1.41 | ±5 | ||
| 40 | 0.78 | 0.94 | 1.25 | 1.57 | 1.88 | 2.5 | ±5 | |||
| 50 | 0.98 | 1.17 | 1.57 | 1.96 | 2.35 | 3.14 | ±5 | |||
| 60 | 1.14 | 1.88 | 2.35 | 2.82 | 3.76 | ±5 | ||||
BẢNG TIÊU CHUẨN THÉP LA
Giá thành thép la
| STT | Tên mặt hàng | Đơn giá đen | Đơn giá kẽm | Đơn giá nhúng |
| 1 | Thép La 20*1.00*3m | 25.000đ/cây | 37.000đ/cây | 45.000đ/cây |
| 2 | Thép La 20*8.00*3m | 67.000đ/cây | 97.000đ/cây | 142.000đ/cây |
| 3 | Thép La 20*4.00*3m | 42.000đ/cây | 55.000đ/cây | 75.000đ/cây |
| 4 | ThépLa 30*2.00*6m | 72.000đ/cây | 85.000đ/cây | 105.000đ/cây |
| 5 | ThépLa 30*2.00*6m | 36.000đ/cây | 47.000đ/cây | 80.000đ/cây |
| 6 | Thép La 40*3.00*4,5m | 67.000đ/cây | 87.000đ/cây | 114.000đ/cây |
| 7 | Thép La 40*4.00*3m | 59.000đ/cây | 72.000đ/cây | 94.000đ/cây |
| 8 | Thép La 40*5.00*4,5m | 107.000đ/cây | 125.000đ/cây | 140.000đ/cây |
| 9 | Thép La 50*3.00*6m | 62.000đ/cây | 87.000đ/cây | 102.000đ/cây |
Địa chỉ cung cấp thép la uy tín

Siêu thị vật tư chúng tôi cam kết mang đến khách hàng những trải nghiệm dịch vụ tốt nhất. Cam kết sản phẩm chính hãng, hỗ trợ đổi trả sản phẩm nếu do lỗi của nhà sản xuất. Dịch vụ vận chuyển 24/7 với đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp vận chuyển nhiều khối lượng khác nhau giúp tiết kiệm chi phí tối đa cho khách hàng, hỗ trợ vận chuyển miễn phí với những đơn hàng khối lượng lớn.
Siêu thị vật tư là đối tác nhiều năm cung cấp vật tư cho nhiều công trình ở khắp 3 miền đất nước, chúng tôi tự tin có thể hỗ trợ tư vấn và cung cấp cho quý khách hàng dịch vụ tốt nhất phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng của quý khách.
Để tìm hiểu thêm các sản phẩm thép và nhận báo giá chi tiết xin liên hệ về địa chỉ:
- Hotline: 0933 676 123
- Website: https://sieuthivattu.com/





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.