Mô tả
Thép hộp 40×80 mạ kẽm là gì?
Thép hộp 40×80 mạ kẽm là loại thép kết cấu có dạng hình chữ nhật rỗng với kích thước mặt cắt danh nghĩa là 40mm chiều rộng và 80mm chiều dài. Điểm đặc biệt của sản phẩm này là lớp mạ kẽm được phủ bên ngoài bề mặt thép carbon (thường được gọi là thép hộp đen). Lớp mạ này đóng vai trò then chốt trong việc bảo vệ thép khỏi các tác nhân gây gỉ sét và ăn mòn từ môi trường như độ ẩm và oxy, đồng thời cải thiện đáng kể tính thẩm mỹ và kéo dài tuổi thọ cho sản phẩm.

Thông số kỹ thuật
Kích thước: Chiều rộng 40mm và chiều dài 80mm.
Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
Độ dày: từ 0.8 đến 3.0mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
Độ dày: từ 0.8 đến 3.0mm
Tiêu chuẩn kỹ thuật: JIS G3466 (Nhật Bản), ASTM A500 (Mỹ), EN 10219 (Châu Âu), TCVN (Việt Nam),…
Giá sắt hộp 40×80 mạ kẽm

|
Độ dày |
Hoa Sen |
Hòa Phát |
Đông Á |
Nguyễn Minh |
Vina One |
|
8 dem |
147.840 |
143.440 |
140.800 |
139.040 |
135.520 |
|
9 dem |
168.000 |
163.000 |
160.000 |
158.000 |
154.000 |
|
1 li 0 |
176.400 |
171.150 |
168.000 |
165.900 |
161.700 |
|
1 li 1 |
193.200 |
187.450 |
184.000 |
181.700 |
177.100 |
|
1 li 2 |
211.680 |
205.380 |
201.600 |
199.080 |
194.040 |
|
1 li 3 |
228.480 |
221.680 |
217.600 |
214.880 |
209.440 |
|
1 li 4 |
244.440 |
237.165 |
232.800 |
229.890 |
224.070 |
|
1 li 5 |
265.440 |
257.540 |
252.800 |
249.640 |
243.320 |
|
1 li 7 |
302.400 |
293.400 |
288.000 |
284.400 |
277.200 |
|
1 li 8 |
315.840 |
306.440 |
300.800 |
297.040 |
289.520 |
|
2 li 0 |
364.560 |
353.710 |
347.200 |
342.860 |
334.180 |
|
2 li 5 |
444.360 |
431.135 |
423.200 |
417.910 |
407.330 |
|
3 li 0 |
525.000 |
509.375 |
500.000 |
493.750 |
481.250 |
Giá sắt thép có nhiều sự thay đổi, liên hệ ngay Siêu thị vật tư để được tư vấn và báo giá chi tiết.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.