Mô tả
Thép hộp 40×80 là vật liệu xây dựng thiết yếu với cấu trúc rỗng, kích thước mặt cắt ngang 40mm x 80mm. Sự tiêu chuẩn hóa và đa dạng về độ dày giúp nó đáp ứng linh hoạt nhiều yêu cầu kỹ thuật.
Đặc điểm kỹ thuật
Kích thước: 40x80mm
Chiều dài: 6 mét/cây
Phạm vi độ dày của thép hộp 40×80 từ 0.8 mm đến 3.0 mm
Trọng lượng dao động từ khoảng 1.5 kg/mét đến 6.13 kg/mét
Báo giá sắt hộp đen 40×80

|
Quy cách |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg/cây 6m) |
Đơn giá (VNĐ/Kg) |
Đơn giá (VNĐ/Cây) |
Hòa Phát (VNĐ/Cây) |
Đông Á (VNĐ/Cây) |
Hoa Sen (VNĐ/Cây) |
|
40×80 |
0.9 |
10.13 |
17.400 |
176.262 |
141.000 |
137.000 |
130.000 |
|
40×80 |
1.0 |
11.08 |
17.400 |
192.792 |
163.000 |
159.000 |
152.000 |
|
40×80 |
1.1 |
12.16 |
17.400 |
211.584 |
170.000 |
171.000 |
164.000 |
|
40×80 |
1.2 |
13.24 |
17.400 |
230.376 |
190.000 |
192.000 |
185.000 |
|
40×80 |
1.4 |
15.38 |
17.400 |
267.612 |
227.000 |
221.000 |
213.000 |
|
40×80 |
1.8 |
19.61 |
17.400 |
341.214 |
295.000 |
287.000 |
276.000 |
|
40×80 |
2.0 |
21.70 |
17.400 |
377.580 |
337.000 |
328.000 |
316.000 |
|
40×80 |
2.5 |
26.85 |
17.400 |
467.190 |
420.000 |
410.000 |
393.000 |
|
40×80 |
3.0 |
31.88 |
17.400 |
554.652 |
499.000 |
486.000 |
467.000 |
Báo giá sắt hộp 40×80 mạ kẽm

|
Quy cách |
Độ dày (mm) |
Trọng lượng (Kg/cây 6m) |
Đơn giá (VNĐ/Kg) |
Đơn giá (VNĐ/Cây) |
Hòa Phát (VNĐ/Cây) |
Đông Á (VNĐ/Cây) |
Hoa Sen (VNĐ/Cây) |
|
40×80 |
0.8 |
9.00 |
17.300 |
155.700 |
145.000 |
141.000 |
140.000 |
|
40×80 |
0.9 |
10.00 |
17.300 |
173.000 |
166.000 |
161.000 |
160.000 |
|
40×80 |
1.0 |
11.00 |
17.300 |
190.300 |
174.000 |
169.000 |
165.000 |
|
40×80 |
1.1 |
12.16 |
17.300 |
210.368 |
191.000 |
185.000 |
182.000 |
|
40×80 |
1.2 |
13.24 |
17.300 |
229.052 |
210.000 |
203.000 |
198.000 |
|
40×80 |
1.3 |
– |
17.300 |
– |
226.000 |
218.000 |
215.000 |
|
40×80 |
1.4 |
15.38 |
17.300 |
266.074 |
242.000 |
235.000 |
230.000 |
|
40×80 |
1.5 |
16.45 |
17.300 |
284.635 |
263.000 |
255.000 |
250.000 |
|
40×80 |
1.7 |
– |
17.300 |
– |
300.000 |
293.000 |
285.000 |
|
40×80 |
1.8 |
19.61 |
17.300 |
339.253 |
312.000 |
304.000 |
295.000 |
|
40×80 |
2.0 |
21.70 |
17.300 |
375.410 |
362.000 |
351.000 |
345.000 |
|
40×80 |
2.5 |
26.85 |
17.300 |
464.505 |
442.000 |
329.000 |
420.000 |
|
40×80 |
3.0 |
31.88 |
17.300 |
551.524 |
522.000 |
506.000 |
495.000 |
Giá sắt thép có nhiều sự biến động theo thời gian, để nhận báo giá chi tiết nhất cho từng đơn hàng vui lòng liên hệ ngay với Siêu thị vật tư để được tư vấn và báo giá.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.