Mô tả
Thép hộp 20×40 là một trong những loại thép hình chữ nhật được sử dụng phổ biến nhất, đóng vai trò quan trọng trong cả xây dựng dân dụng lẫn công nghiệp. Quy cách của loại thép này bao gồm chiều rộng 20mm và chiều dài 40mm với độ dài tiêu chuẩn là 6m.
Giá thép hộp đen 20×40
Đây là dòng sản phẩm cơ bản với giá thành thấp nhất, phù hợp cho các ứng dụng trong nhà, không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.
|
Độ dày (mm) |
Hòa Phát |
Hoa Sen |
Việt Đức |
Nguyễn Minh |
Vina One |
Đông Á |
| 0.8 | 67.900 | 67.510 | 65.700 | 63.210 | 61.490 | 6.450 |
| 0.9 | 76.000 | 72.220 | 73.500 | 67.620 | 65.780 | 6.900 |
| 1.0 | 83.000 | 79.000 | 81.450 | 76.000 | 72.930 | 7.650 |
| 1.1 | 90.000 | 86.000 | 89.100 | 84.000 | 80.080 | 8.400 |
| 1.2 | 98.000 | 94.000 | 96.900 | 91.000 | 87.230 | 9.150 |
| 1.4 | 114.000 | 108.000 | 112.050 | 105.840 | 102.960 | 10.800 |
| 1.5 | 119.000 | 113.000 | 119.550 | 110.000 | – | – |
| 1.8 | 144.000 | 137.000 | 141.600 | 133.000 | 128.700 | 13.500 |
| 2.0 | 158.000 | 151.000 | 156.000 | 146.000 | 148.720 | 15.600 |
| 2.5 | 194.000 | 184.000 | 190.800 | 179.000 | – | – |
*Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo cần liên hệ để được báo giá chính xác
Giá thép hộp mạ kẽm 20×40
Thép hộp mạ kẽm là sự lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao hơn trước các yếu tố môi trường.
|
Độ dày (mm) |
Hòa Phát |
Hoa Sen |
Việt Đức |
Nguyễn Minh |
Vina One |
Đông Á |
| 0.7 | 79.000 | 62.160 | – | 58.460 | 56.980 | 59.200 |
| 0.8 | 90.000 | 68.880 | – | 64.780 | 63.140 | 65.600 |
| 0.9 | 101.000 | 77.280 | – | 72.680 | 70.840 | 73.600 |
| 1.0 | 112.000 | 88.200 | 86.880 | 111.000 | 80.850 | 84.000 |
| 1.1 | 131.000 | 125.000 | 95.040 | 121.000 | 87.010 | 90.400 |
| 1.2 | 142.000 | 102.480 | 103.360 | 132.000 | 93.940 | 97.600 |
| 1.4 | 165.000 | 120.960 | 119.520 | 152.000 | 110.880 | 115.200 |
| 1.5 | 177.000 | 167.000 | 127.520 | 163.000 | 118.580 | 123.200 |
| 1.8 | 208.000 | 198.000 | 151.040 | 192.000 | 138.600 | 144.000 |
| 2.0 | 232.000 | 218.000 | 166.400 | 211.000 | 160.160 | 166.400 |
| 2.5 | 280.000 | 267.000 | 203.520 | 259.000 | – | – |
*Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo cần liên hệ để được báo giá chính xác
Liên hệ ngay Siêu thị vật tư để được tư vấn và báo giá đến công trình.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.